Tồn kho: 0
Xem đăng kiểm tại đây:
Đánh giá 1 lượt đánh giá
Đại diện phòng bán hàng
" Với hơn 15 năm kinh nghiệm kinh doanh mua bán sơ mi rơ moóc, xe đầu kéo, phụ tùng rơ moóc... Hiển luôn mang đến cho khách hàng sự an tâm, tin cậy và niềm tin tuyệt đối. Thái độ làm việc tích cực, chuyên nghiệp, làm hài lòng mọi khách hàng ngay cả với khách hàng khó tính nhất...
Call/zalo: 0968.233.233 để được phục vụ.!"








|
TT |
Danh mục hàng hoá |
Yêu cầu |
|
1 |
Chủng loại xe |
Ô tô quét đường |
|
2 |
Nhãn hiệu xe |
ISUZU |
|
3 |
Model xe |
JDF5070TSLQ6 |
|
4 |
Model chassis |
- |
|
5 |
Năm sản xuất |
2025 - 2026 |
|
6 |
Chất lượng |
Mới 100% , nhập khẩu nguyên chiếc đồng bộ |
|
1. Thống số về kích thước, khối lượng |
||
|
7 |
Khối lượng bản thân |
4.920 kg |
|
8 |
Số người cho phép chở |
02 người (130 kg) |
|
9 |
Tải trọng cho phép |
~ 2.250 kg |
|
10 |
Khối lượng toàn bộ |
~7.300 kg |
|
11 |
Kích thước bao (DxRxC) |
~ 6.280×2.030×2.850 mm |
|
12 |
Chiều dài cơ sở |
3.360 mm |
|
13 |
Vết bánh xe trước/ sau |
1.504/1.425 mm |
|
14 |
Chiều dài đầu xe / đuôi xe |
1.015/1.905 mm |
|
15 |
Khoảng sáng gầm xe |
190 mm ( tính trên cầu sau) |
|
16 |
Góc tiếp trước/ góc thoát sau |
24o /16o |
|
Thông số kích thước, tải trọng thực tế được Cục Đăng kiểm Việt Nam chứng nhận |
||
|
2. Thông số khả năng di chuyển |
||
|
17 |
Vận tốc lớn nhất |
105 km/h |
|
18 |
Khả năng leo dốc lớn nhất |
30 độ |
|
19 |
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
6,9 m |
|
20 |
Quãng đường phanh lớn nhất |
≤ 10 m (Phanh ở tấc độ 30km/h) |
|
21 |
Suất tiêu hao nhiên liệu |
Thông số chỉ làm cơ sở tham khảo. Suất tiêu hao còn phụ thuộc vào điều kiện đường, kinh nghiệm vận hành của lái xe, tình trạng xe, chất lượng dầu,… ở tốc độ quét 8km/h |
|
22 |
Suất tiêu hao nhiên liệu khi xe di chuyển |
≤ 12 lít / 100 km |
|
23 |
Suất tiêu hao nhiên liệu khi xe đang quét |
6,2 lít/ h ( hoặc 2,6 lít/ 10000 m2) |
|
3. Thông số động cơ, hệ thống truyền lực, phanh, lốp |
||
|
24 |
Model động cơ/nhà máy sản xuất. Công suất lớn nhất động cơ/ tốc độ quay(tiêu chuẩn khí thải) Dung tích xy lanh |
4KH1 CN6LB/ISUZU
88 kW/2.900 vòng/ phút ( Euro 6) 2.999 cm3 |
|
25 |
Loại động cơ |
Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước |
|
26 |
Ly hợp |
Một đĩa lò xo ma sát khô |
|
27 |
Hộp số |
Loại MSB5M Đồng tốc, 05 số tiến, 01 số lùi |
|
28 |
Cầu xe trước/ sau |
Cầu trước dẫn hướng Cầu sau chủ động ( Loại cầu nổi hoàn toàn, ăn khớp bánh răng côn) |
|
29 |
Lốp trước/sau |
7.00R16 14PR ( 7.00 - 16 14PR) |
|
30 |
Hệ thống phanh |
Phanh thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
|
4. Các thiết bị đi kèm |
||
|
31 |
Nội thất và phụ tùng kèm theo |
Cabin cố định, Có trợ lực tay lái, điều hoà không khí, radio - casset, lốp dự phòng, dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
|
32 |
Điều kiện bảo hành |
Xe được bảo hành miễn phí toàn bộ trong thời gian 12 tháng đầu hoặc 20.000 km đầu tiên ( tuỳ theo điều kiện nào đến trước kể từ ngày bàn giao xe). |
|
I. Thông số thùng chuyên dùng quét hút rác |
|
|
1. Khả năng quét |
|
|
Bề rộng dải quét Max |
2,8÷3,2 m |
|
Tốc độ quét |
3÷20 ( km/h) |
|
Năng suất quét |
70.000 (m2/h) |
|
Kích thước rác lớn nhất |
Tỷ trọng 2g/cm3 có đường kính tương đương 110 mm |
|
Góc xả ben |
≥ 42 độ |
|
Dung tích tổng thể thùng chứa rác |
4,5 m3 |
|
Dung tích téc nước |
1200 lít |
|
2. Động cơ phụ |
|
|
Model và nhà sản xuất |
Động cơ YCD4N23TB-102 loại diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước hiệu Yuchai |
|
Công suất lớn nhất/ số vòng quay |
75kw/2600/vòng/phút |
|
Loại nhiên liệu |
Diesel dùng chung thùng nhiên liệu 100 lít với động cơ chính |
|
|
|
|
3. Buồng hút |
|
|
Quạt hút |
Loại quạt ly tâm áp suất cao |
|
Loại truyền động |
Truyền động trực tiếp từ động cơ phụ tới quạt hút thông qua ly hợp tự động và dây curoa thang |
|
4. Cơ cấu quét |
|
|
Loại |
Bốn chổi xoay được bố trí ở khoảng giữa 2 trục xe, đối xứng 2 bên hông xe, truyền động nhờ motor thủy lực |
|
Đường kính chổi |
f700 mm |
|
Tấc độ chổi |
Nhanh: 110 v/p. Chậm: 60 v/p |
|
Điều chỉnh góc nghiêng chổi tạo áp lực lên bề mặt đường |
Theo trục dọc xe 4~6°. Theo trục ngang xe 2~4° |
|
5. Miệng hút |
|
|
Loại miệng hút |
Miệng hút nhựa dẻo hoặc cao su có bánh lăn đỡ, liên kết ống cao su có thể co/giãn |
|
Đường kính ống |
f200 mm |
|
Khe hở miệng hút với mặt đường làm việc hiệu quả |
5~10mm |
|
6. Hệ thống thủy lực điều khiển cơ cấu chấp hành |
|
|
Loại |
Mạch hở, điều khiển điện thủy lực, bộ điều khiển trung tâm |
|
Các chi tiết thủy lực chính |
Bơm bánh răng, motor thủy lực, xi lanh thủy lực, van điện từ, van phân phối, bơm tay… |
|
Áp suất |
14 Mpa |
|
Loại dầu thủy lực |
Loại dầu N68 |
|
Dung tích thùng dầu thủy lực |
60 lít |
|
7. Hệ thống phun nước |
|
|
Loại |
Bơm điện, lọc nước, bép phun, téc nước… |
|
Hình thức phun nước dập bụi |
Phun sương tại các pép phun phía trước và các vị trí chổi quét hai bên hông xe |
|
8. Hệ thống điện |
|
|
Mạch điện |
Mạch điện trên xe cở sở, mạch điều khiển cho động cơ phụ và các bộ phận làm việc khác. Tất cả được cấp nhờ ắc quy chính. |
|
Điện áp |
12 V |
|
Ắc quy |
12 V-80 A.H |
|
II. Nguyên lý hoạt động, vận hành |
|
|
Nguyên lý hoạt động |
- Hệ thống quét đường vận hành thông qua động cơ phụ lắp phía sau xe hoạt động độc lập với động cơ chính của xe. - Động cơ phụ dẫn động quạt hút, motor thủy lực và bơm nước. |
|
Vận hành quét đường |
- Động cơ phụ dẫn động quạt hút thông qua bộ ly hợp tự động đóng, ngắt khi khởi động và dừng động cơ. - Quạt hút tạo lực hút chân không trong thùng để hút rác, bụi bẩn, cát, đá thông qua miệng hút phía sau xe. - Hệ thống chổi quét gồm 04 bộ chổi xoay bố trí đối xứng ở giữa xe và một miệng hút ở phía sau để dễ dàng quét rác, bụi bẩn, cát, đá ở cả hai bên, đây là thiết kế tối ưu nâng cao hiệu quả sử dụng của xe và được sử dụng phổ biến ở Trung Quốc. - Khi quét đường hệ thống chổi quét hạ thấp xuống mặt đường bằng xilanh thủy lực, sau đó motor thủy lực dẫn động xoay chổi lùa rác, bụi bẩn, cát, đá ở cả hai bên vào phía trong miệng hút đặt ở phía sau giữa xe để hút lên thùng. - Tại vị trí các chổi quét có gắn hệ thống béc phun để phun nước làm ẩm bề mặt đường và không khí làm giảm phát tán bụi bản ra môi trường xung quanh. |
|
Vận hành xả rác |
- Đóng, mở nắp thùng phía sau xe bằng xilanh thủy lực. - Nâng, hạ thùng chứa rác để đổ rác bằng xi lanh thủy lực. |
= = = = = &/& = = = = =
Chúng tôi hỗ trợ các dịch vụ: Hoán cải, đóng thùng theo yêu cầu, cung cấp các loại linh kiện phụ tùng mooc như: Chân chống mooc, Tháp ben, lốp, chốt kéo, chốt khóa container, cầu trục, khóa bản lề…
Rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến từ quý vị để những sản phẩm tiếp theo của chúng tôi ngày càng được hoàn thiện đầy đủ hơn, đáp ứng đủ tiêu chuẩn quý vị mong muốn và làm hài lòng quý vị.
Xin trân trọng cảm ơn.!.
Người gửi / điện thoại
HỆ THỐNG TRẠM DỊCH VỤ 4S
Copyright © 2008 xe tải chenglong, xe đầu kéo chenglong, xe trộn bê tông chenglong, xe tải ben chenglong, xe chở nước, xe tưới cây, xe mooc CIMC. All rights reserved. #xetaichenglong #xedaukeochenglong #xetaibenchenglong #xetronbetongchenglong #xetuoicaychenglong #chenglonghaiau #otohaiau #haiauchenglong